ổn định

Học thuật
Thân thiện
ổn định

Cuộc sống của họ đã trở nên ổn định.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Làm chovào trạng thái không còn những biến động, thay đổi đáng kể: Hành động tác động để một tình huống, hệ thống, hay trạng thái trở nên vững chắc, ít dao động.
    • vào trạng thái không còn những biến động, thay đổi đáng kể: Trạng thái tự thân của sự vật, hiện tượng đã đạt được sự cân bằng, bền vững.
  2. Tính từ:

    • tính chất ổn định, không thay đổi nhiều: Dùng để miêu tả đặc điểm của một sự vật, tình trạng nào đó đangtrạng thái bình ổn, vững vàng.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Chính phủ đang nỗ lực để ổn định giá cả thị trường. (Hành động tác động làm cho giá cả không biến động mạnh.)
    • Ban lãnh đạo cần ổn định tổ chức sau biến cố. (Hành động làm cho bộ máy tổ chức trở nên vững vàng trở lại.)
  • Tính từ:

    • Đời sống của người dân ngày càng ổn định. (Tình trạng đời sống đãvào thế bình ổn, vững chắc.)
    • Tình hình chính trị trong khu vực tương đối ổn định. (Tình hình tính chất bền vững, không biến động lớn.)
    • Bệnh nhân sau điều trị đã ổn định. (Tình trạng sức khỏe đãtrạng thái không còn diễn biến xấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Ổn định hóa: Quá trình chủ động tạo ra sự ổn định lâu dài, thường dùng trong các văn bản chính trị, kinh tế.

    • Chính sách ổn định hóa kinh tế đã phát huy hiệu quả.
  • Ổn định cảm xúc: Giữ cho trạng thái tinh thần, tình cảm được cân bằng, không bị xáo trộn.

    • ấy cần thời gian để ổn định cảm xúc sau tin buồn.
Biến thể từ liên quan
  • Bền vững (tính từ): tính chất lâu dài, vững chắc theo thời gian, thường dùng với phát triển hoặc hệ thống.

    • Phát triển kinh tế bền vững.
  • Cân bằng (động từ/tính từ): Trạng thái các yếu tố đối trọng nhau, tạo ra sự ổn định; thường dùng trong hóa học, vật , hoặc đời sống.

    • Giữ cân bằng giữa công việc cuộc sống.
  • Vững chắc (tính từ): Rất kiên cố, khó bị lay chuyển, thường nhấn mạnh đến nền tảng vật chất hoặc tinh thần.

    • Nền móng vững chắc.
Từ đồng nghĩa
  • Bình ổn (tính từ): Yên ổn, không sóng gió, biến động.
  • Ổn (tính từ, thân mật): Ở trạng thái tốt, không vấn đề (cách nói ngắn gọn, thông dụng của "ổn định").
Các cụm từ thông dụng
  • Ổn định tình hình: Hành động đưa một tình huống cụ thể (thường phức tạp, hỗn loạn) trở về trạng thái bình thường, trật tự.

    • Lực lượng chức năng được điều động để ổn định tình hình tại điểm nóng.
  • Ổn định đời sống: Đảm bảo cho cuộc sống vật chất tinh thần của con người được yên ổn, đầy đủ.

    • Chương trình an sinh xã hội nhằm ổn định đời sống cho người nghèo.
Thuật ngữ chuyên ngành
  • Chất ổn định (danh từ, kỹ thuật/hóa học): Chất phụ gia được dùng để duy trì tính chất ổn định của một hỗn hợp, ngăn ngừa sự phân hủy hoặc biến đổi.
  • Bộ ổn định (danh từ, kỹ thuật): Thiết bị dùng để duy trì sự ổn định của một thông số nào đó (như điện áp, tốc độ).
ổn định

Cuộc sống của họ đã trở nên ổn định.

  1. đg. (hoặc t.). Ở vào hay làm chovào trạng thái không còn những biến động, thay đổi đáng kể. Đời sống ngày càng ổn định. Ổn định giá cả. Ổn định tổ chức. Bệnh đã ổn định.

Từ gần giống

Từ chứa "ổn định"